yau ꨢꨮꨭ [Cam M]

/zau/

(k.) như = comme.
  • yau thaoh (yau saoh) ꨢꨮꨭ ꨔꨯꨱꩍ (ꨢꨮꨭ ꨧꨯꨱꩍ) như không = comme rien;
  • yau ni ꨢꨮꨭ ꨗꨫ như vậy; như thế này = ainsi;
  • yau nan ꨢꨮꨭ ꨗꩆ như thế; như thế kia = ainsi;
  • yau gep ꨢꨮꨭ ꨈꨮꩇ như nhau = semblable;
  • yau sa tian ꨢꨮꨭ ꨧꨩ ꨓꨳꩆ như ruột thịt = comme des frères.
  • yau halei? ꨢꨮꨭ ꨨꨤꨬ ? ? như thế nào? = de quelle façon?

 

Wak Kommen