/zuʔ/
| 1. (đg.) | rung, lắc = secouer. |
- yuh dhan kayau ꨢꨭꩍ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ rung cành cây = secouer une branche.
- yuh rup yuh pabhap ꨢꨭꩍ ꨣꨭꩇ ꨢꨭꩍ ꨚꨞꩇ rung mình lắc người; giảy nãy.
- ndom gaok nyu ye nyu yuh rup yuh pabhap ꨙꨯꩌ ꨈꨯꨱꩀ ꨐꨭꨩ ꨢꨮꨩ ꨐꨭꨩ ꨢꨭꩍ ꨣꨭꩇ ꨢꨭꩍ ꨚꨞꩇ nói đụng đến hắn là hắn giảy nãy lên.
- yuh akaok ꨢꨭꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ [Bkt.] gật đầu, ưng thuận.
- wa yuh akaok paje ꨥꨩ ꨢꨭꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꨎꨮꨩ bác gật đầu rồi (ý là bác đã ưng thuận rồi).
| 2. (đg.) | run = trembler. |
- laan yuh ꨤꨀꩆ ꨢꨭꩍ rét run = trembler de fièvre.
