kamruai ꨆꨟꨴꨶꨰ [Cam M]
/ka-mroɪ/ (đg.) tụng kinh = déclamer des prières.
/ka-mroɪ/ (đg.) tụng kinh = déclamer des prières.
/ka-mrau/ (cv.) kamrau ꨆꨟꨴꨮꨭ maruw ꨟꨣꨭꨥ 1. (đg.) ghen = jalouse, jalouser. jealous. hadiip kamruw pasang ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨆꨟꨴꨭꨥ ꨚꨦꩃ vợ ghen chồng = la femme jalouse son mari. wife jealous… Read more »
“ /ka-mə-teɪ/ (d.) trụ bườm = mât. mast. geng kamatei ahaok ꨈꨮꩃ ꨆꨟꨓꨬ ꨀꨨꨯꨱꩀ trụ bườm con tàu = id. mast. “”
/ka-maʊ/ (d.) sẩy lửa = prurit.
/ka-ɓri:/ aiek: ‘cambri’ ꨀꨡꨴꨫ’
/ka-meɪ/ (d.) con gái; đàn bà = fille, femme. girl; woman. ranaih kamei ꨣꨗꨰꩍ ꨆꨟꨬ trẻ gái, bé gái = petite fille. little girl, baby girl. kamei dara ꨆꨟꨬ ꨕꨣꨩ… Read more »
/ka-mʌŋ/ (d.) tên ác thần = nom de génie malfaisant. name of evil genius.
/ka-mɪ:/ 1. (đ.) ta = nous. we, us. 2. (đ.) [Bkt.] trẫm (vua). oh thei pathau saong kami ꨅꩍ ꨔꨬ ꨚꨔꨮꨭ ꨧꨯꨱꩃ ꨆꨟꨫ chẳng có ai trình với trẫm. _____… Read more »
/ka-mla:/ (d.) vàng ở thể lỏng, nước vàng. riak mâh jieng kamla ꨣꨳꩀ ꨟꩍ ꨎꨳꨮꩃ ꨆꨟꨵꨩ nấu vàng thành nước vàng.
/ka-mlah/ 1. (đg.) cãi, chối cãi = se disputer, dénier. ngap chung paje daok kamlah ꨋꩇ ꨍꨭꩃ ꨚꨎꨮꨩ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨟꨵꩍ làm sai rồi mà còn cãi. nyu kamlah lac nyu… Read more »