cho đến | | until
(t.) ꨚꨎꩀ pajak [A, 257] [Ram.] /pa-ʤa˨˩ʔ/ till, up to (the point in time or the event mentioned), until. sống bên nhau cho đến khi mặt trời không còn mọc… Read more »
(t.) ꨚꨎꩀ pajak [A, 257] [Ram.] /pa-ʤa˨˩ʔ/ till, up to (the point in time or the event mentioned), until. sống bên nhau cho đến khi mặt trời không còn mọc… Read more »
(t.) ꨚꨎꩀ pajak [A, 257] [Ram.] /pa-ʤa˨˩ʔ/ till, up to (the point in time or the event mentioned), until. sống bên nhau cho tới khi mặt trời không còn mọc… Read more »
(t.) ꨚꨎꩀ pajak [A, 257] [Ram.] /pa-ʤa˨˩ʔ/ till, up to (the point in time or the event mentioned), until. sống bên nhau cho đến khi mặt trời không còn mọc… Read more »
(t.) ꨚꨎꩀ pajak [A, 257] [Ram.] /pa-ʤa˨˩ʔ/ till, up to (the point in time or the event mentioned), until. sống bên nhau cho đến lúc mặt trời không còn mọc… Read more »
(t.) ꨚꨎꩀ pajak [A, 257] [Ram.] /pa-ʤa˨˩ʔ/ till, up to (the point in time or the event mentioned), until. sống bên nhau cho tới khi mặt trời không còn mọc… Read more »
(t.) ꨚꨎꩀ pajak [A, 257] [Ram.] /pa-ʤa˨˩ʔ/ till, up to (the point in time or the event mentioned), until. sống bên nhau cho tới lúc mặt trời không còn mọc… Read more »
(d.) ꨆꨭꨆꨳꨮꩃ kukieng [A,72] /ku-kiəŋ/ elbow.
cái khương (d.) ꨇꩃ khang /kha:ŋ/ clay jar (often used to store rice) khương đựng gạo ꨇꩃ ꨝꨴꩍ khang brah. rice jars.
trong lúc chờ đợi, đợi cho đến khi 1. (t.) ꨨꨕꨮꩃ hadeng /ha-d̪ʌŋ/ wait until, while waiting. trong khi đợi hắn đến thì mình làm trước đi ꨨꨕꨮꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꩝… Read more »
(t.) ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ jangaih mblan /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩ – ɓlan/ clarity. nước trong veo ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ aia jangaih mblan. water is clear and glittering; clarity water.