trong lúc chờ đợi, đợi cho đến khi
| 1. (t.) ꨨꨕꨮꩃ hadeng |
- trong khi đợi hắn đến thì mình làm trước đi ꨨꨕꨮꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꩝ ꨕꨴꨬ ꨋꩇ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨥꨰꩀ hadeng nyu mai, drei ngap dahlau waik.
while waiting for him to come, we should do it first. - đợi cho đến khi nào đây? ꨌꩃ ꨨꨕꨮꩃ ꨓꨮꩊ ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ ꨗꨫ ? cang hadeng tel habién ni?
wait until then?
| 2. (t.) ꨕꨮꩃ ꨧꨯꨱꩃ deng saong |
- trong khi chờ đợi nó tới ꨕꨮꩃ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ deng saong nyu mai.
while waiting for him to come.
