trong khi chờ đợi | | while waiting

trong lúc chờ đợi, đợi cho đến khi

1. (t.)   ꨨꨕꨮꩃ hadeng 
 /ha-d̪ʌŋ/

wait until, while waiting.
  • trong khi đợi hắn đến thì mình làm trước đi ꨨꨕꨮꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꩝ ꨕꨴꨬ ꨋꩇ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨥꨰꩀ hadeng nyu mai, drei ngap dahlau waik.
    while waiting for him to come, we should do it first.
  • đợi cho đến khi nào đây? ꨌꩃ ꨨꨕꨮꩃ ꨓꨮꩊ ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ ꨗꨫ ? cang hadeng tel habién ni?
    wait until then?

 

2. (t.)   ꨕꨮꩃ ꨧꨯꨱꩃ deng saong 
 /d̪ʌŋ – sɔŋ/

wait until, while waiting.
  • trong khi chờ đợi nó tới ꨕꨮꩃ ꨧꨯꨱꩃ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ deng saong nyu mai.
    while waiting for him to come.

  

Wak Kommen