Kinh (tộc) | | Viet
tộc người Kinh, sắc tộc Kinh, người Việt (d.) ꨢꨶꨮꩆ Yuen /jʊən/ Kinh/Viet ethnic. người Kinh ꨂꨣꩃ ꨢꨶꨮꩆ urang Yuen. the Kinh/Viet people.
tộc người Kinh, sắc tộc Kinh, người Việt (d.) ꨢꨶꨮꩆ Yuen /jʊən/ Kinh/Viet ethnic. người Kinh ꨂꨣꩃ ꨢꨶꨮꩆ urang Yuen. the Kinh/Viet people.
(lắm, quá) 1. (c.) ꨟꨡꨮꩃ mambeng /mə-ɓʌŋ/ over. nhiều kinh lắm! ꨣꨤꨯꨩ ꨟꨡꨮꩃ ralo mambeng. much too much. dơ bẩn kinh! ꨟꨤꩀ ꨟꨣꩀ ꨟꨡꨮꩃ malak marak mambeng. terribly dirty. ghê kinh!… Read more »
(đg.) ꨦꩉ sar [A, 479] /sar/ to abstain from unsuitable foods or doing something. Chăm Ahiér kiêng thịt bò ꨌꩌ ꨀꨨꨳꨯꨮꩉ ꨦꩉ ꨕꨫ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨤꨟꨯꨱꨥ Cam ahiér sar di ralaow… Read more »
vòng kiềng (d.) ꨆꨯꨱꩃ kaong /kɔ:ŋ/ bracelet. kiềng cổ; vòng đeo cổ ꨆꨯꨱꩃ ꨓꨆꨶꨰ kaong takuai. necklace.
1. (t.) ꨓꨚꨮꩍ ꨀꨝꨪꩍ tapeh abih /ta-pəh – a-bih˨˩/ exhausted. kiệt quệ sức lực ꨓꨚꨮꩍ ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨴꨲꩆ ꨢꨥꨩ tapeh abih prân yawa. 2. (t.) ꨎꨯꨱꩍꨎꨯꨱꨥ jaoh-jaow [Bkt.96] /ʤɔh˨˩-ʤɔ:˨˩/ exhausted.
1. (t.) ꨢꨯꨮꩍ ꨕꨴꨬ yéh drei /je̞h – d̪reɪ/ haughty. 2. (t.) ꨚꨌꨮꩀꨆꨣꨮꩀ pacek-karek /pa-cə:ʔ – ka-rə:ʔ/ haughty. 3. (t.) ꨚꨆꨪꨚꨆꨮꩃ paki-pakeng /pa-ki: – pa-kʌŋ/ haughty.
(t.) ꨈꨘꩆ ganan /ɡ͡ɣa˨˩-nʌn˨˩/ arrogant. .
(t.) ꨁꨣꨮꩋ ꨈꨘꩆ ires ganan /i-‘rəɪs – ɡ͡ɣa˨˩-nʌn˨˩/ proud; pride.
(c.) ꨤꨆꨮꨭ ꨕꨴꨬ lakau drei /la-kau – d̪reɪ/ to take leave, adieu, a goodbye.
(d.) ꨓꨶꩍ tuah /tʊah/ style, mode. kiểu áo đẹp ꨓꨶꩍ ꨀꨥ ꨉꨮꩍ tuah aw gheh. một kiểu giếng đẹp ꨧꨩ ꨓꨶꩍ ꨝꨊꨭꩆ ꨧꨳꩌ sa tuah bangun siam.