tới | | arrive, from
1. (đg.) ꨓꩊ tal /tʌl/ arrive, tới giờ ꨓꩊ ꨟꨯꩂ tal mong. it’s time. tới đâu ꨓꩊ ꨨꨤꨬ tal halei. to where. 2. (đg.) ꨟꨰ mai /maɪ/ from. bạn từ đâu… Read more »
1. (đg.) ꨓꩊ tal /tʌl/ arrive, tới giờ ꨓꩊ ꨟꨯꩂ tal mong. it’s time. tới đâu ꨓꩊ ꨨꨤꨬ tal halei. to where. 2. (đg.) ꨟꨰ mai /maɪ/ from. bạn từ đâu… Read more »
(đg.) ꨗꨯꨱ ꨟꨰ nao mai /naʊ – maɪ/ to frequent.
(t.) ꨀꨝꨪꩍ ꨣꨧꨫ abih rasi /a-bih˨˩ – ra-si:/ somebody’s destiny is up, be dying.
tới tấp, dồn dập (t.) ꨌꨕꨰꩀ cadaik /ca-d̪ɛk/ consecutive, continuously. dùng roi đánh tới tấp ꨌꨕꨰꩀ ꨟꩃ ꨨꨥꨬ cadaik mâng hawei. use the whip to attack continuously.
(đg.) ꨚꨯꩀꨎꨩ pokja /po:ʔ-ʤa:˨˩/ to respect. (cv.) ꨚꨭꨎꨩ puja [A,287] /pu-ʤa:˨˩/
(đg.) ꨛꨯꨩꩀ ꨎꨗꩃ pok janâng /po:ʔ – ʤa˨˩-nøŋ˨˩/ for the higher position.
(d.) ꨀꨈꨠꨩ agama /a-ɡ͡ɣa˨˩-ma:˨˩/ religion.
1. (đg.) ꨆꨭꨗꨩ kunâ [A,73] /ku-nø:/ idolize. 2. (đg.) ꨚꨗꨳꨰ paniai [A,270] /pa-niaɪ/ idolize.
1. (đg.) ꨚꨭꨎꨩ puja [A,287] /pu-ʤa:˨˩/ to respect, honor. 2. (đg.) ꨟꨤꨪꩂ maling [A,383] /mə-lɪŋ/ to respect, honor. 3. (đg.) ꨟꨤꨪꩌꨆꩆ malimkan [A,388] /mə-lim-kan/ to respect, honor.
tốn hao, hao tổn (đg.) ꨤꨨꨪꩀ ꨆꨣꩃ lahik karang /la-hɪʔ – ka-ra:ŋ/ to waste, lossy, detriment.