apakal ꨀꨚꨆꩊ [Cam M]

/a-pa-ka:l/

1. (d.) vụ, việc = chose, affaire.
matter, thing.
  • akhan dom apakal ꨀꨇꩆ ꨕꨯꩌ ꨀꨚꨆꩊ kể những sự vụ.
  • dom apakal raong-raih ꨕꨯꩌ ꨀꨚꨆꩊ ꨣꨯꨱꩃꨣꨰꩍ những việc vụn vặt.
2. (d.) [Bkt.] công ơn.
merit.
  • amik ndua apakal grep kamuen (DWM) ꨀꨟꨪꩀ ꨙꨶꨩ ꨀꨚꨆꩊ ꨈꨴꨮꩇ ꨆꨟꨶꨮꩆ chú mang công ơn tất cả các cháu.

_____
Synonyms:  phuel, dhar

  

Wak Kommen