/a-pa-ka:l/
| 1. (d.) | vụ, việc = chose, affaire. matter, thing. |
- akhan dom apakal ꨀꨇꩆ ꨕꨯꩌ ꨀꨚꨆꩊ kể những sự vụ.
- dom apakal raong-raih ꨕꨯꩌ ꨀꨚꨆꩊ ꨣꨯꨱꩃꨣꨰꩍ những việc vụn vặt.
| 2. (d.) | [Bkt.] công ơn. merit. |
- amik ndua apakal grep kamuen (DWM) ꨀꨟꨪꩀ ꨙꨶꨩ ꨀꨚꨆꩊ ꨈꨴꨮꩇ ꨆꨟꨶꨮꩆ chú mang công ơn tất cả các cháu.
