babak ꨝꨝꩀ [Cam M]

/ba-baʔ/

1. (d.) đg.) nịt = ceindre, ceinturer.
  • babak talei ka-ing ꨝꨝꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨁꨪꩂ nịt dây lưng.
    mettre une ceinture;
  • babak ân asaih ꨝꨝꩀ ꨀꨲꩆ ꨀꨧꨰꩍ thắng yên ngựa.
    mettre la souventrière du cheval.

 

2. (đg.) đấm = frapper du poing.
  • babak gep ꨝꨝꩀ ꨈꨮꩇ đấm nhau.
  • ataong babak gep ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨝꨝꩀ ꨈꨮꩇ đánh đấm nhau.

 

Wak Kommen