băn khoăn
| (t.) ꨚꨨꨶꨰꨚꨨꨩ pahuai-paha |
- thấy sự bâng khuâng trên nét cười ꨡꨯꩍ ꨚꨨꨶꨰꨚꨨꨩ ꨕꨫ ꨌꨡꨶꨰ ꨆꨵꨯꨱ mboh pahuai-paha di cambuai klao.
a wistful smile. - chiều chiều nghe tiếng sấm rền, lòng anh bứt rứt nào yên ꨨꨟꨪꩅ ꨢꨥꨩ ꨈꨴꨭꩌ ꨆꨆꨯꨱꩀ ꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬ ꨚꨨꨶꨰꨚꨨꨩ ꨤꨯꨩ ꨆꨟꨬ ꩝ ꨡꨮꩃ ꨙꨪꩍ ꨤꨎꩃ ꨅꨩ ꨨꨭꨩ hamit yawa grum kakaok biér harei pahuai-paha lo kamei, mbeng ndih lajang o hu (Ariya Mayut).
heard the first rumbling of the thunder in the evening, my heart was full of sadness, anxious and uneasy.
