bhuktik ꨞꨭꩀꨓꨪꩀ [Cam M] /bʱuk˨˩-tɪʔ/ (đg.) thờ phượng = adorer. bhuktik malieng kuna ꨞꨭꩀꨓꨪꩀ ꨟꨤꨳꨮꩃ ꨆꨭꨘꨩ thờ phượng cúng tế. kalan o thei bhuktik ꨆꨤꩆ ꨅꨩ ꨔꨬ ꨞꨭꩀꨓꨪꩀ ngôi đền tháp chẳng ai thờ phượng. Share this: Share on Facebook (Opens in new window) Facebook Share on X (Opens in new window) X Share on WhatsApp (Opens in new window) WhatsApp Print (Opens in new window) Print Related