(t.) ꨆꨠꨓꨯꨱ kamatao [A, 42] catch a cold.(cn.) ꨤꨈꩍ ꨤꨀꩆ lagah laan. |
- đi dưới trời mưa đầu mùa nên bị cảm lạnh (xổ mũi, hắt xì hơi) ꨗꨯꨱ ꨕꨫ ꨀꨤꨩ ꨨꨎꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨔꨭꩆ ꨗꩆ ꨢꨮꨩ ꨎꨳꨮꩃ ꨆꨠꨓꨯꨱ nao di ala hajan akaok thun nan ye jieng kamatao.
(t.) ꨆꨠꨓꨯꨱ kamatao [A, 42] catch a cold.(cn.) ꨤꨈꩍ ꨤꨀꩆ lagah laan. |