(t.) ꨈꨵꨮꩍ ꨓꩌꨚꩍ gleh tampah execrable, infamous. |
- đồ bị ổi! ꨝꩆ ꨈꨵꨮꩍ ꨓꩌꨚꩍ ! ban gleh tampah!
you execrable! - làm những trò bị ổi ꨋꩇ ꨕꨯꩌ ꨆꨖꨩ ꨈꨵꨮꩍ ꨓꩌꨚꩍ ngap dom kadha gleh tampah.
do something execrable. - hắn đối xử với chị ấy rất bỉ ổi ꨐꨭꨩ ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨮꩃ ꨈꨵꨮꩍ ꨓꩌꨚꩍ ꨧꨯꨱꩃ ꨦꨄꨰ ꨗꩆ ꨤꨯꨩ nyu daok deng gleh tampah saong saai nan lo.
he treated her in an infamous manner.

