1. biểu, chỉ bảo.
(đg.) ꨚꨙꩉ pandar give orders, order about. |
- biểu em đi học ꨚꨙꩉ ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ ꨝꩄ pandar adei nao bac.
2. biểu, bảo, nói lại, nói rằng.
(đg.) ꨤꩄ lac to say, tell. |
- tới đây tôi biểu ꨟꨰ ꨚꩀ ꨗꨫ ꨆꨮꨭ ꨤꩄ mai pak ni kau lac.
- nó biểu sẽ tới đây ngày mai ꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨟꨌꨩ ꨚꨈꨭꩍ ꨟꨰ nyu lac maca paguh mai.

