I. bó, cột bó.
1. (đg.) ꨌꩀ cak to bunch. |
- bó một bó củi ꨌꩀ ꨧꨩ ꨌꨘꩀ ꨒꨭꩍ cak sa canak njuh.
- bó vào nhau (quấn nhau) ꨌꩀ ꨈꨮꩇ cak gep.
2. (đg.) ꨚꨯꨱꩀ paok to bunch. |
- bó một bó rơm ꨚꨯꨱꩀ ꨧꨩ ꨚꨯꨱꩀ ꨚꨯꩂ paok sa paok pong.
II. bó, cái bó.
1. (d.) ꨌꨘꩀ canak a bundle. |
- bó một bó củi ꨌꩀ ꨧꨩ ꨌꨘꩀ ꨒꨭꩍ cak sa canak njuh.
2. (d.) ꨚꨯꨱꩀ paok a bundle. |
- bó một bó rơm ꨚꨯꨱꩀ ꨧꨩ ꨚꨯꨱꩀ ꨚꨯꩂ paok sa paok pong.

