I. bò, con bò.

(d.) ꨤꨟꨯꨱꨥ lamaow ox. |
- bò cái ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰ lamaow binai.
- bò đực ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨓꨗꨯꨱꨥ lamaow tanaow.
II. bò, trườn.

1. (đg.) ꨧꨴꨯꨱꨥ sraow to creep, crawl (plants, vines) |
- bí bò trên giàn ꨚꨵꨶꨰ ꨧꨴꨯꨱꨥ ꨕꨫ ꨣꨎꩌ pluai sraow di rajam.

2. (đg.) ꨣꨶꨰ ruai to crawl (human). |
- trẻ mới biết bò ꨣꨗꨰꩍ ꨝꨣꨭꨥ ꨔꨮꨭ ꨣꨶꨰ ranaih baruw thau ruai.

3. (đg.) ꨣꨤꩆ ralan to creep |
- bò trườn vào hang ꨣꨤꩆ ꨓꨟꨩ ꨤꨝꩃ ralan tamâ labang.

