1. (đg.) ꨈꨵꨮꩃ gleng to tell fortunes, to consult a diviners. |
- đi bói; đi xem bói ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨮꩃ nao gleng.
- bà Pajau xem bói bằng dây ngọc ꨟꨭꩀ ꨚꨎꨮꨭ ꨕꨰ ꨟꨓꨬ ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨳꨮꩀ muk pajau dai matei gleng aiek.
- xem bói ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨟꨳꨯꨮꩃ gleng amiéng.
- đi xem bói xem tướng làm gì không hiểu ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨮꩃ ꨗꨯꨱ ꨀꨟꨳꨯꨮꩃ ꨨꨈꨰꩅ ꨅꨩ nao gleng nao amiéng hagait o thau.
2. (đg.) ꨀꨟꨳꨯꨮꩃ amiéng to tell fortunes, to consult a diviners. |
- xem bói ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨟꨳꨯꨮꩃ gleng amiéng.
- đi xem bói xem tướng làm gì không hiểu ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨮꩃ ꨗꨯꨱ ꨀꨟꨳꨯꨮꩃ ꨨꨈꨰꩅ ꨅꨩ ꨔꨮꨭ nao gleng nao amiéng hagait o thau.
- đi xem bói xem nguyên cớ ra sao ꨗꨯꨱ ꨀꨟꨳꨯꨮꩃ ꨀꨳꨮꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨔꨴꨮꩍ ꨆꨖꨩ nao amiéng aiek hagait threh kadha.
3. (đg.) ꨕꨰ dai [A, 228] to tell fortunes by using one object. |
- bà Pajau xem bói bằng dây ngọc ꨟꨭꩀ ꨚꨎꨮꨭ ꨕꨰ ꨟꨓꨬ ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨳꨮꩀ muk pajau dai matei gleng aiek.
4. (đg.) ꨟꨯꨱꩃ maong go to listen the fortunes. |
- đi xem bói ở thầy ꨗꨯꨱ ꨟꨯꨱꩃ ꨕꨫ ꨈꨴꨭꨩ nao maong di gru.

