bôi | X | apply; caulk

I. bôi, thoa (một khoảng nhỏ)

(đg.)   ꨤꨭꩀ luk 
 /luʔ/

to apply (medicine).     
  • bôi thuốc ꨤꨭꩀ ꨎꨴꨭꨩ luk jru.

 

II. bôi, trét, đắp, lắp lên (một khoảng lớn)

(đg.)   ꨚꨝꨯꨱꩉ pabaor  
 /pa-bɔ:r/

to caulk (mud). 
  • bôi đất ꨚꨝꨯꨱꩉ ꨨꨤꨭꩀ pabaor haluk.

  

Wak Kommen