bởi | X | because, by

(p.)   ꨆꨢꨶꨩ kayua 
 /ka-jʊa:/ 

because, by.
  • bởi đâu ꨆꨢꨶꨩ ꨨꨈꨰꩅ ? kayua hagait?
    by what?
  • bởi sao ꨆꨢꨶꨩ ꨧꨪꨝꩉ ? kayua sibar?
    by why?
  • bởi lẽ ꨆꨢꨶꨩ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ kayua yau nan.
    because of that.
  • bởi hôm nay trời mưa bão nên học sinh không đi học ꨆꨢꨶꨩ ꨨꨣꨬ ꨗꨫ ꨨꨎꩆ ꨣꨝꨭꩀ ꩝ ꨗꩆ ꨀꨗꩀ ꨦꨰꩍ ꨚꨕꨬ ꨝꩄ kayua harei ni hajan rabuk, nan anâk saih padei bac.
    because today is rainy and stormy, students don’t go to school.

  

Wak Kommen