braong ꨝꨴꨯꨱꩃ [Cam M] ]

  I. ꨁꨫ ꩞ /brɔ:ŋ/   (cv.) brong ꨝꨴꨯꩂ /bro:ŋ/

1. (đg.) đập lên đầu = frapper sur la tête.
  • braong aia puh di ngaok akaok ꨝꨴꨯꨱꩃ ꨀꨳꨩ ꨚꨭꩍ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ đập chổi lên đầu = frapper sur la tête avec le faisceau du balai.
2. (đg.)  trộn chai với lá khô đốt cho cháy để bỏ đèn chai = mélanger en la chauffant de la résine avec des feuilles sèches pour faire des flambeaux.

_____

  II.  ꨝꨴꨯꨱꩃ/brɔŋ/

(t.) úng = meurtri.
  • baoh braong ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨴꨯꨱꩃ trái úng = fruit meurtri.

 

Wak Kommen