tự nhiên | | instinctively; nature

I. tự nhiên, không bị ràng buộc

(t.)   ꨤꨊꨰ langai 
 /la-ŋaɪ/

naturally, instinctively.
  • cứ làm tự nhiên như ở nhà ꨤꨊꨰ ꨢꨮꨭ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨧꩃ langai yau daok pak sang.
    take yourself at home.

 

II. tự nhiên, thiên nhiên, thế giới thực

(d.)   ꨜꨳꩇ [ꨀꨩ ꩝ ꩓꩑꩔] phiap [A, 314] 
 /fiap/

nature, real world.
(Skt. bhava)
  • thế giới tự nhiên của muôn loài trên trái đất ꨕꨭꩆꨢꨩ ꨜꨳꩇ ꨓꨞꨞꩀ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨗꩍ dunya phiap tabhabhak di ngaok baoh tanâh.
    the natural world of all species on earth.

  

Wak Kommen