buồn cười | X | funny

1. (t.)   ꨓꨔꨴꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱ tathrok klao 
 /ta-tʱro:k – klaʊ/

funny.
  • hắn nói chuyện nghe thật buồn cười ꨐꨭꨩ ꨙꨯꩌ ꨚꨮꩃ ꨝꨳꩀ ꨓꨔꨴꨯꩀ ꨆꨵꨯꨱ nyu ndom peng biak tathrok klao.
    he talks so funny.

 

2. (t.)   ꨚꨔꨶꨮꩊ ꨆꨵꨯꨱ pathuel klao 
 /pa-thʊəl – klaʊ/

funny.
  • hắn nói chuyện nghe thật nực cười ꨐꨭꨩ ꨙꨯꩌ ꨚꨮꩃ ꨝꨳꩀ ꨚꨔꨶꨮꩊ ꨆꨵꨯꨱ nyu ndom peng biak pathuel klao.
    he said it sounded ridiculous.

  

Wak Kommen