cả | X | oldest; big; together

I. cả, con cả, con đầu lòng

(t.)   ꨆꨌꨶꨩ kacua 
 /ka-cʊa:/

the oldest.
  • con cả ꨀꨗꩀ ꨆꨌꨶꨩ anâk kacua.
    the eldest son (or daughter).

 

II. cả (vật), lớn

(t.)   ꨚꨴꨯꨱꩃ praong 
 /prɔŋ/

big, large.
  • sóng cả (sóng lớn) ꨣꨢꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ rayak praong.
    big wave.

 

III. cả, cả ai đó, bao gồm

(k.)   ꨈꨮꩌ gem 
 /ɡ͡ɣʌm/

together.
  • cả nó cũng đang làm ꨈꨮꩌ ꨐꨭꨩ ꨈꨰꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨋꩇ gem nyu gaik daok ngap.
    he also doing.  

  

Wak Kommen