I. cả, con cả, con đầu lòng
(t.) ꨆꨌꨶꨩ kacua the oldest. |
- con cả ꨀꨗꩀ ꨆꨌꨶꨩ anâk kacua.
the eldest son (or daughter).
II. cả (vật), lớn
(t.) ꨚꨴꨯꨱꩃ praong big, large. |
- sóng cả (sóng lớn) ꨣꨢꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ rayak praong.
big wave.
III. cả, cả ai đó, bao gồm
(k.) ꨈꨮꩌ gem together. |
- cả nó cũng đang làm ꨈꨮꩌ ꨐꨭꨩ ꨈꨰꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨋꩇ gem nyu gaik daok ngap.
he also doing.

