cadaik ꨌꨕꨰꩀ [Bkt.]

/ca-d̪ɛʔ/

(đg.) đánh liên tục, đánh tới tấp bằng roi.
  • handaoh di hawei cadaik, handaoh di haraik garak takuai (ACB) ꨨꨙꨯꨱꩍ ꨕꨫ ꨨꨥꨬ ꨌꨕꨰꩀ ꩝ ꨨꨙꨯꨱꩍ ꨕꨫ ꨨꨣꨰꩀ ꨈꨣꩀ ꨓꨆꨶꨰ giật lấy roi đánh liên hồi, giật lấy dây rừng siết cổ.

 

Wak Kommen