/ca-d̪u:/

| 1. (t.) | dùng, chùng = détendu. |
- yuek talei kanyi pacateng, palao talei kanyi pacadu ꨢꨶꨮꩀ ꨓꨤꨬ ꨆꨐꨫ ꨚꨌꨓꨮꩃ ꩝ ꨚꨤꨯꨱ ꨓꨤꨬ ꨆꨐꨫ ꨚꨌꨕꨭꨩ lên dây đàn cho thẳng, thả dây đàn cho chùng = serrer les cordes de la kañi pour les tendre; les relâcher pour les détendre.
| 2. (t.) | [Bkt.] thoải mái, dễ dàng. |
- duah mbeng biak cadu ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃ ꨝꨳꩀ ꨌꨕꨭꨩ kiếm sống rất thoải mái.

| 3. (d.) | [Bkt.] cá trôi. |
- ikan cadu ꨁꨆꩆ ꨌꨕꨭꨩ cá trôi.
