cai quản | X | manage

1. (đg.)   ꨕꨳꩃ ꨇꨪꩀ diang khik 
 /d̪ia:ŋ – kʱɪʔ/

to manage.
  • cai quản một vùng đất đai rộng lớn ꨕꨳꩃ ꨇꨪꩀ ꨧꨩ ꨞꨭꩌꨟꨫ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨨꨣꨮꩍ diang khik sa bhummi praong hareh.
    governing a vast land area.

 

2. (đg.)   ꨀꨚꩆ apan [A, 15] 
 /a-pʌn/

to manage.
  • cai quản vùng đất đã được chinh phục ꨀꨚꩆ ꨓꨗꩍ ꨓꨪꨣꨪꨢꨩ [ꨀꨩ ꩝ ꩑꩙꩑] apan tanâh tiriya [A, 191].
    rule the land has been conquered.

  

Wak Kommen