
I. cãi, cãi cọ.
(đg.) ꨈꩃ gang to argue. |
- trò cãi thầy ꨦꨰꩍ ꨈꩃ ꨕꨫ ꨈꨴꨭꨩ saih gang di gru.
the student argued with the teacher.
II. cãi, chối cãi, không thừa nhận
(đg.) ꨆꨟꨵꩍ kamlah deny, disclamation. |
- ăn cắp rồi còn chối cãi ꨆꨵꨰꩀ ꨡꨮꩃ ꨚꨎꨮꨩ ꨆꨟꨵꩍ klaik mbeng paje kamlah.
he stole (arrested in battle) but also denied.
- cãi vả ꨆꨟꨵꩍꨌꩍ kamlah-cah.
arguing. - cải cọ ꨆꨟꨵꩍꨌꩍ kamlah-cah.
arguing.

