cakang ꨌꨆꩃ [Cam M]

/ca-ka:ŋ/

(đg.) chống ngang = maintenir en position écartée à l’aide d’un objet quelconque.
  • wil-wil mâk gai cakang, wil dalam labang, wil pak mata (cd.) ꨥꨪꩊꨥꨪꩊ ꨟꩀ ꨈꨰ ꨌꨆꩃ ꩝ ꨥꨪꩊ ꨕꨤꩌ ꨤꨝꩃ ꩝ ꨥꨪꩊ ꨚꩀ ꨟꨓꨩ tròn tròn lấy cây chống ngang, tròn trong hang, tròn ra bốn mặt (cái cối xay).

_____
Synonyms:  pagan 

Wak Kommen