/ca-mɔh/
| (d.) | nơi, chốn = endroit, lieu. |
- nao duah camaoh ndih ꨗꨯꨱ ꨕꨶꩍ ꨌꨟꨯꨱꩍ ꨙꨪꩍ đi kiếm nơi ngủ = aller chercher un endroit pour dormir.
- aia di kraong nduec mâng ngaok mai, tel camaoh patri caok nan aia jawing nduec o truh (DWM) ꨀꨳꨩ ꨕꨫ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨙꨶꨮꩄ ꨟꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨟꨰ ꩝ ꨓꨮꩊ ꨌꨟꨯꨱꩍ ꨚꨓꨴꨫ ꨌꨯꨱꩀ ꨗꩆ ꨀꨳꨩ ꨎꨥꨪꩂ ꨙꨶꨮꩄ ꨅꨩ ꨓꨴꨭꩍ nước sông từ trên cao đổ xuống, đến nơi công chúa khóc, nước xoáy không chảy nổi.
