/ca-ɓa:ŋ/

| 1. (d.) | nạng; ná = fourche. |
- kayau lah cambang ꨆꨢꨮꨭ ꨤꩍ ꨌꨡꩃ cây tẻ nạng = l’arbre fait une fourche.
- pataok mang gai cambang ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨟꩃ ꨈꨰ ꨌꨡꩃ chống bằng cây nạng = étayer avec une fourche;

| 2. (d.) | cek Cambang ꨌꨮꩀ ꨌꨡꩃ núi Chà-Bang = montagne près de Phanrang (en forme de fourche); |
