/ca-ɓɔh/

| 1. (đg.) | táp = happer. |
- asau cambaoh ralaow ꨀꨧꨮꨭ ꨌꨡꨯꨱꩍ ꨣꨤꨯꨱꨥ chó táp thịt = le chien happe la viande.
- mbeng yau pabuei cambaoh ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨚꨝꨶꨬ ꨌꨡꨯꨱꩍ ăn như heo táp = manger comme un cochon.
| 2. (t.) | nhức nhối = causer une douleur aiguë. |
- laka kabum lanâh pandik cambaoh ꨤꨆꨩ ꨆꨝꨭꩌ ꨤꨗꩍ ꨚꨙꨪꩀ ꨌꨡꨯꨱꩍ vết thương mưng mủ gây đau nhức nhối.
Terms definitions
1. ↑ cabik ꨌꨝꨪꩀ [Cam M] ( cabik ꨌꨝꨪꩀ [Cam M] ) /ca-biʔ/ 1. (d.) bị, túi dệt, túi xách = sac tressé. 2. (đg.) ném = jeter. cabik ralaow ka asau mbeng ꨌꨝꨪꩀ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨆꨩ ꨀꨧꨮꨭ ꨡꨮꩃ ném thịt cho... Read more »
2. ↑ matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ) /mə-tah/ 1. (t.) xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »
