cân bằng | X | balance

(đg. t.)   ꨓꨮꩃ ꨕꨯꨩ ꨈꨮꩇ teng do gep 
 /tʌŋ – d̪o: – ɡ͡ɣəʊʔ/

balance.
  • chỉnh âm thanh cho cân bằng nhau ꨓꨮꩃ ꨢꨥꨩ ꨆꨩ ꨕꨯꨩ ꨈꨮꩇ teng yawa ka do gep.
    adjust the sound for equal balance.

  

Wak Kommen