(t.) ꨆꨈꨳꩅ kagiat courageous |
- anh ấy rất can đảm, dám bước đi một mình vô rừng sâu ꨐꨭꨩ ꨝꨳꩀ ꨆꨈꨳꩅ ꩝ ꨇꨪꩂ ꨗꨯꨱ ꨓꨟꨩ ꨈꨵꨰ ꨣꩌ ꨧꨩ ꨕꨴꨬꨕꨴꩆ nyu biak kagiat, khing nao tamâ glai ram sa drei-dran.
he is very brave, dare to walk alone into the deep forest.
(t.) ꨆꨈꨳꩅ kagiat courageous |