I. cân, đong, cân đo

(đg.) ꨓꨮꩃ teng to weigh, to measure. |
- cân lúa được một trăm kí lô ꨓꨮꩃ ꨚꨕꨰ ꨨꨭꨩ ꨣꨓꨭꩍ ꨆꨪꨤꨯꨩ teng padai hu ratuh kilo.
weighed a hundred kilograms of rice.
II. cân, cái cân, dụng cụ dùng để cân đo
1. cân La Mã

(d.) ꨆꨓꨫ kati [A, 77] scale (Romans) |
- cân lúa được bằng cái cân La Mã ꨓꨮꩃ ꨚꨕꨰ ꨟꩃ ꨆꨓꨫ teng padai mâng kati.
use the Roman scale to weigh the rice.
2. cân có quả cân

(d.) ꨚꨕꨯꨱꩃ padaong scale (has a weight to identify) |
- mang cái cân (có quả cân) ra để cân trái cây ꨝꨩ ꨚꨕꨯꨱꩃ (ꨨꨭꨩ ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨯꨱꩃ) ꨟꨰ ꨓꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ba padaong (hu baoh padaong) mai teng baoh kayau.
take the scale (has a weight) to weigh the fruits.

