I. cạn, bị khô, khô cạn

(đg.) ꨔꨭꨩ thu dry, used up. |
- nước cạn ꨀꨳꨩ ꨔꨭꨩ aia thu.
dry water. - cạn nước ꨔꨭꨩ ꨀꨳꨩ thu aia.
over water. - nước cạn sạch ꨀꨳꨩ ꨔꨭꨇꨮꩃ aia thu-kheng.
run out of water. - cạn kiệt ꨔꨭꨔꩃ thu-thang.
depleted.
II. cạn, khô cạn, nông

(t.) ꨨꨆꨯꨱꩍ hakaoh shallow. |
- nước cạn (nông) ꨀꨳꨩ ꨨꨆꨯꨱꩍ aia hakaoh.
shallow water. - nước cạn hay nước sâu thì cá vẫn sống được ꨀꨳꨩ ꨨꨆꨯꨱꩍ ꨨꨕꨯꨱꩀ ꨀꨳꨩ ꨕꨤꩌ ꩝ ꨁꨆꩆ ꨤꨎꩃ ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨨꨭꨩ aia hakaoh hadaok aia dalam, ikan lajang hadiip hu.
whether shallow or deep water, the fish can survive.
III. cạn, hết cạn, cạn hết
(t.) ꨀꨝꨪꩍ abih empty; over. |
- cạn chén ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨫ ꨚꨊꨪꩆ abih di pangin.
empty the bowl. - cạn ly ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨫ ꨌꨥꩆ abih di cawan.
empty the cup. - cạn lời hết lý ꨀꨝꨪꩍ ꨚꨗꨶꨮꩄ abih panuec.
speechless. - cạn tiền ꨀꨝꨪꩍ ꨎꨳꨯꨮꩆ abih jién.
out of money.
Terms definitions
1. ↑ jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ( jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ) /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩/ (t.) trong, trong suốt, sạch trong. crystal-clear. aia jangaih ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ nước trong. clear water. jangaih mblan ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ trong vắt; trong trẻo. clear and glittering; clarity. hacih jangaih ꨨꨌꨪꩍ... Read more »

