canh, canh chừng, canh giữ, trông giữ, trông chừng
1. (đg.) ꨈꨵꨮꩃ ꨇꨪꩀ gleng khik to keep watch. |
- thức canh chừng ꨟꨕꨮꩍ ꨈꨵꨮꩃ ꨇꨪꩀ madeh gleng khik.
awake to guard.
2. (đg.) ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ khik maong to keep watch. |
- canh chừng sân lúa ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨵꩃ ꨚꨕꨰ khik maong mblang padai.
keep watch the rice field.
3. (đg.) ꨁꨋꩅ ingat [A, 29] to keep watch. |
- canh chừng bệnh nhân ꨁꨋꩅ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨨꨆꨪꩀ ingat manuis hakik.
look after the patient.

