canh chừng | X | keep watch

canh, canh chừng, canh giữ, trông giữ, trông chừng

1. (đg.)   ꨈꨵꨮꩃ ꨇꨪꩀ gleng khik 
 /ɡ͡ɣlʌŋ – kʱɪʔ/

to keep watch.
  • thức canh chừng ꨟꨕꨮꩍ ꨈꨵꨮꩃ ꨇꨪꩀ madeh gleng khik.
    awake to guard.
2. (đg.)   ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ khik maong 
 /kʱɪʔ – mɔŋ/

to keep watch.
  • canh chừng sân lúa ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨡꨵꩃ ꨚꨕꨰ khik maong mblang padai.
    keep watch the rice field.
3. (đg.)   ꨁꨋꩅ ingat [A, 29] 
 /i-ŋat

to keep watch.
  • canh chừng bệnh nhân ꨁꨋꩅ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨨꨆꨪꩀ ingat manuis hakik.
    look after the patient.

  

Wak Kommen