I. cánh, cánh động vật

(d.) ꨦꨳꩇ siap wings. |
- cánh chim ꨦꨳꩇ ꨌꨳꨪꩌ siap ciim.
bird wings. - cánh gà ꨦꨳꩇ ꨟꨗꨭꩀ siap manuk.
chicken wings.
II. cánh, lá, một tấm phẳng bằng gỗ, giấy hoặc vải

(d.) ꨨꨤꨩ hala leaf (a flat sheet made of wood, paper or fabric). |
- cánh cửa ꨨꨤꨩ ꨝꨡꨮꩃ hala bambeng.
door leaf; the door. - cánh cờ ꨨꨤꨩ ꨕꨯꩀ hala dok.
the flag.

