cánh | X | wing

I. cánh, cánh động vật

(d.)   ꨦꨳꩇ siap 
 /sia:ʊʔ/

wings. 
  • cánh chim ꨦꨳꩇ ꨌꨳꨪꩌ siap ciim.
    bird wings.
  • cánh gà ꨦꨳꩇ ꨟꨗꨭꩀ siap manuk.
    chicken wings.

 

II. cánh, lá, một tấm phẳng bằng gỗ, giấy hoặc vải

(d.)   ꨨꨤꨩ hala 
 /ha-la:/

leaf (a flat sheet made of wood, paper or fabric).
  • cánh cửa ꨨꨤꨩ ꨝꨡꨮꩃ hala bambeng.
    door leaf; the door.
  • cánh cờ ꨨꨤꨩ ꨕꨯꩀ hala dok.
    the flag.

  

Wak Kommen