I. câu, câu văn, câu thơ, câu chữ
(d.) ꨆꨗꨰꩃ kanaing an inscription. |
- một câu văn ꨧꨩ ꨆꨗꨰꩃ ꨀꨇꩉ sa kanaing akhar.
a sentence. - một câu thơ ꨧꨩ ꨆꨗꨰꩃ ꨀꨣꨪꨢꨩ sa kanaing ariya.
a line of verse.
II. câu, câu nói, lời

(d.) ꨝꨯꨱꩍ baoh a word. |
- nói một câu ꨙꨯꩌ ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ ndom sa baoh.
say a word. - kể một câu ꨙꨯꩌ ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨖꨩ ndom sa baoh kadha.
tell a story.
II. câu, câu cá

(đg.) ꨥꩍ wah to fish, fishing. |
- xách cần câu đi câu cá ꨝꨩ ꨈꩉ ꨥꩍ ꨗꨯꨱ ꨥꩍ ꨁꨆꩆ ba gar wah nao wah ikan.
take the fishing-rod to go to fishing.

