I. cậy, cậy đồ, cậy nâng một vật lên

(đg.) ꨆꨙꨮꩍ kandeh to pry. |
- cậy nắp nồi ꨆꨙꨮꩍ ꨓꨭꩀ ꨆꨈꨯꨱꩀ kandeh tuk kagaok.
pry the lid.
II. cậy, cậy nhờ, nhờ cậy ai đó làm một việc

(đg.) ꨎꨭꩀ juk to rely upon. |
- cậy anh đi làm giúp tôi ꨎꨭꩀ ꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨋꩇ ꨕꨯꨱꩃ ꨕꨨꨵꩀ juk saai nao ngap daong dahlak.
hope you work for me.

