I. chai, cái chai, lọ

(d.) ꨈꨤꨯꨱꩀ galaok [A, 102] bottle.(cv.) ꨆꨤꨯꨱꩀ kalaok |
- chai nước ꨈꨤꨯꨱꩀ ꨀꨳꨩ galaok aia.
water bottle. - chai rượu ꨈꨤꨯꨱꩀ ꨀꨤꩀ galaok alak.
alcohol bottle.
II. chai, bị chai, không dùng vào mục đích chính được nữa

(t.) ꨟꨗꩀ manâk seeds were germinated before sowing. |
- đậu chai ꨣꨓꩀ ꨟꨗꩀ ratak manâk.
the bean sprouted before sowing.
III. chai, bị chai, có vết chai cứng

(t. d.) ꨆꨴꩆ kran [A,82] hardened.(cv.) ꨆꨴꨮꩃ kreng [A,84] |
- vết chai ꨗꩌ ꨆꨴꨮꩃ nâm kreng.
hard calluses. - bàn tay bị chai cứng ꨓꨊꨪꩆ ꨆꨴꨮꩃ tangin kreng.
hardened hands. - gót chân bị chai cứng do đi bộ bằng chân trần nhiều ꨚꨤꩀ ꨓꨆꨰ ꨎꨳꨮꩃ ꨆꨴꨮꩃ ꨆꨢꨶꨩ ꨣꨤꨯꨩ ꨗꨯꨱ ꨤꨰꩈ ꨔꨯꨱꩍ palak takai jieng kreng kayua ralo nao laiy thaoh.
the heel is hardened by walking on bare feet.
IV. chai, chai lì, chai mặt, cà chớn.

(t.) ꨆꨚꩊ ꨡꨯꨱꩀ kapal mbaok hard-headed. |
- thằng chai lỳ ꨝꩆ ꨆꨚꩊ ꨡꨯꨱꩀ ban kapal mbaok.
hard-headed guy.

