chaor ꨍꨯꨱꩉ [Bkt.]

 /ʧɔr/

(t.) sai.
wrong, false.
  • ndom chaor paje ꨙꨯꩌ ꨍꨯꨱꩉ ꨚꨎꨮꨩ nói sai rồi.
  • chaor njep ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ phải quấy, phải trái.
  • nyu thau chaor njep hai blaoh ndom ꨐꨭꨩ ꨔꨮꨭ ꨍꨯꨱꩉ ꨒꨮꩇ ꨨꨰ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨙꨯꩌ nó biết phải quấy gì đâu mà nói.

_____
Synonyms:  chuk, suk, suailwaiy

Antonyms:  njep, tapak 

Wak Kommen