I. cháu, con của con của ông hoặc bà
(d.) ꨓꨌꨯꨱꨥ tacaow grandchildren. |
- cháu chắt ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨓꨌꨰꩀ tacaow tacaik.
grandchildren and great-grandchildren.
- cháu ngoại ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨈꩍ ꨤꨆꨬ tacaow gah lakei.
grandchild (child of son). - cháu nội ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨈꩍ ꨆꨟꨬ tacaow gah kamei.
grandchild (child of daughter). - cháu nội ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨜꨪꩀ tacaow phik.
grandchild (child of daughter).
II. cháu, con của anh hoặc chị
(d.) ꨆꨟꨶꨮꩆ kamuen nephew, niece. |
- cháu trai ꨆꨟꨶꨮꩆ ꨤꨆꨬ kamuen lakei.
nephew. - cháu gái ꨆꨟꨶꨮꩆ ꨆꨟꨬ kamuen kamei.
niece.

