chỉ huy | | command

1. (đg.)   ꨚꨍꨰ pachai 
 /pa-cʱaɪ/

to command.
  • người chỉ huy chỉ định ai là người đi trước ꨈꨴꨭꨩ ꨚꨍꨰ ꨓꨌꨬ ꨟꩀ ꨔꨬ ꨗꨯꨱ ꨕꨨꨵꨭꨥ gru pachai tacei mâk thei nao dahluw.
    the commander appoints who goes first.

 

2. (đg.)   ꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀ pan akaok 
 /pʌn – a-kɔʔ/

to command.
  • người chỉ huy chỉ định ai là người đi trước ꨣꨩ ꨚꩆ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨓꨌꨬ ꨟꩀ ꨔꨬ ꨗꨯꨱ ꨕꨨꨵꨭꨥ ra pan akaok tacei mâk thei nao dahluw.
    the commander appoints who goes first.

  

Wak Kommen