
I. chỉ tay, đường chỉ tay
(d.) ꨆꨤꩃ kalang [A,66] line on a palm. |
- đường chỉ tay ꨆꨤꩃ ꨓꨊꨪꩆ kalang tangin.
line on a palm.
II. chỉ tay, chỉ trỏ, chỉ hướng

(đg.) ꨓꨌꨬ tacei to point to a way by hand or finger. |
- chỉ tay lên núi ꨓꨌꨬ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨈꨯꩀ ꨌꨮꩀ tacei tangin tagok cek.
to point to to the mountain. - đi theo hướng chỉ tay của anh ấy ꨗꨯꨱ ꨓꨶꨬ ꨀꨕꨪꩍ ꨦꨄꨰ ꨗꩆ ꨓꨌꨬ nao tuei adih saai nan tacei.
walk in the direction of his finger pointing.

