chỉ tay | | line on a palm; to point

I. chỉ tay, đường chỉ tay

(d.)   ꨆꨤꩃ kalang [A,66] 
 /ka-la:ŋ/

line on a palm.
  • đường chỉ tay ꨆꨤꩃ ꨓꨊꨪꩆ kalang tangin.
    line on a palm.

 

II. chỉ tay, chỉ trỏ, chỉ hướng

(đg.)   ꨓꨌꨬ tacei 
 /ta-ceɪ/

to point to a way by hand or finger.
  • chỉ tay lên núi ꨓꨌꨬ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨈꨯꩀ ꨌꨮꩀ tacei tangin tagok cek.
    to point to to the mountain.
  • đi theo hướng chỉ tay của anh ấy ꨗꨯꨱ ꨓꨶꨬ ꨀꨕꨪꩍ ꨦꨄꨰ ꨗꩆ ꨓꨌꨬ nao tuei adih saai nan tacei.
    walk in the direction of his finger pointing.

  

Wak Kommen