/ʧie̞t/

| 1. (d.) | lọng = parasol. |
- chiét mâh pahaluei klau tal ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨟꩍ ꨚꨨꨤꨶꨬ ꨆꨵꨮꨭ ꨓꩊ lọng vàng che phủ ba tầng = (le roi) était protégé par un parasol doré à trois étages.

| 2. (đg.) | nhảy = sauter. jump. |
- chiét yau asau ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨢꨮꨭ ꨀꨧꨮꨭ nhảy như chó = sauter comme un chien.
- main chiét talei ꨟꨁꨪꩆ ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨓꨤꨬ chơi nhảy dây.
- chiét yau asau, kaduw yau asaih (tng.) ꨍꨳꨯꨮꩅ ꨢꨮꨭ ꨀꨧꨮꨭ ꩝ ꨆꨕꨭꨥ ꨢꨮꨭ ꨀꨧꨰꩍ nhảy như chó, phóng như ngựa (mạnh khỏe).

| 3. (t.) | đắt = cher. expensive. |
- blei chiét ꨝꨵꨬ ꨍꨳꨯꨮꩅ mua đắt = acheter cher.
- pablei chiét ꨚꨝꨵꨬ ꨍꨳꨯꨮꩅ bán đắt.
