chiếu | | mat; shine

I. chiếu, cái chiếu, vật dụng dùng để trải ngồi hoặc ngủ

(d.)   ꨌꨳꨯꨮꨥ ciéw 
 /cie̞ʊ/

mat.
  • trải chiếu ꨤꩃ ꨌꨳꨯꨮꨥ lang ciéw.
    spread mat (to sleep).
  • chiếu ngủ ꨌꨳꨯꨮꨥ ꨙꨪꩍ ciéw ndih.
    sleeping mat.
  • chiếu bông ꨌꨳꨯꨮꨥ ciéw bangu.
    flower mat.
  • chiếu cót, chiếu cói ꨌꨳꨯꨮꨥ ciéw kataong.
    sedge mat.
  • chiếu xe, chiếu dài ꨌꨳꨯꨮꨥ ciéw radaih.
    long mat.

 

II. chiếu, bị chiếu, chiếu sáng, sáng chiếu

(đg.)   ꨆꨵꩀ klak 
 /kla:ʔ/

shine, light up.
  • mặt trời chiếu ánh sáng qua cửa sổ ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨆꨵꩀ ꨝꨊꨭꩀ ꨓꨚꨩ ꨝꨡꨮꩃ ꨆꨔꨯꨩ aia harei[1] klak banguk tapa bambeng katho.
    the sun shines through the window.

  

Terms definitions
1. aditiak ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ [Cam M] ( aia harei ) /a-d̪i-tiaʔ/ (Skt.) (d.) mặt trời = le soleil. the sun. yang aditiak ꨢꩃ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ thần thái dương = le soleil divinisé. sun divinities.   Alternative Meaningskhều | | pull, pokekhăn... Read more »

Wak Kommen