I. chiếu, cái chiếu, vật dụng dùng để trải ngồi hoặc ngủ

(d.) ꨌꨳꨯꨮꨥ ciéw mat. |
- trải chiếu ꨤꩃ ꨌꨳꨯꨮꨥ lang ciéw.
spread mat (to sleep). - chiếu ngủ ꨌꨳꨯꨮꨥ ꨙꨪꩍ ciéw ndih.
sleeping mat. - chiếu bông ꨌꨳꨯꨮꨥ ciéw bangu.
flower mat. - chiếu cót, chiếu cói ꨌꨳꨯꨮꨥ ciéw kataong.
sedge mat. - chiếu xe, chiếu dài ꨌꨳꨯꨮꨥ ciéw radaih.
long mat.
II. chiếu, bị chiếu, chiếu sáng, sáng chiếu

(đg.) ꨆꨵꩀ klak shine, light up. |
- mặt trời chiếu ánh sáng qua cửa sổ ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨆꨵꩀ ꨝꨊꨭꩀ ꨓꨚꨩ ꨝꨡꨮꩃ ꨆꨔꨯꨩ aia harei[1] klak banguk tapa bambeng katho.
the sun shines through the window.
Terms definitions
1. ↑ aditiak ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ [Cam M] ( aia harei ) /a-d̪i-tiaʔ/ (Skt.) (d.) mặt trời = le soleil. the sun. yang aditiak ꨢꩃ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ thần thái dương = le soleil divinisé. sun divinities. Alternative Meaningskhều | | pull, pokekhăn... Read more »

