chính | | exact, main

I. chính, chính xác, đúng hướng

(t.)   ꨓꨚꩀ tapak  
 /ta-paʔ/

exact, main.
(cn.)   ꨝꩀ bak  
 /ba˨˩ʔ/
  • chính bắc ꨂꩅ ꨝꩀ (ꨓꨚꩀ ꨝꨣꩀ) ut bak (tapak barak).
    exactly to the north, north central.
  • chính đông ꨚꨭꩉ ꨝꩀ (ꨓꨚꩀ ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ) pur bak (tapak aia harei[1] tagok).
    main east.
  • chính giữa ꨓꨚꩀ ꨆꨴꨲꩍ (ꨆꨴꨲꩍ ꨝꩀ) tapak krâh (krâh bak).
    centered.
  • chính nam ꨕꩀꨧꨗꨮꨩ ꨝꩀ (ꨓꨚꩀ ꨟꨗꨴꨯꨱꩃ) daksane bak (tapak manraong).
    exactly to the south.
  • chính tây ꨚꨰ ꨝꩀ (ꨓꨚꩀ ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨓꨟꨩ) pai bak (tapak aia harei tamâ).
    main west.

 

II. chính, chính yếu, trọng tâm, cốt lõi

(t.)   ꨨꨎꩅ hajat 
 /ha-ʥat˨˩/

main.
  • nói vào chuyện chính ꨙꨯꩌ ꨓꨟꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꨨꨎꩅ ndom tamâ gruk hajat.
    talk to the main story.

 

III. chính, tự chính bản thân ai đó

(p.)   ꨃꩂ éng 
 /e̞ŋ/

self, oneself.
  • chính mình ꨃꩂ ꨕꨴꨬ (ꨚꨴꩆ) éng drei (pran).
    myself.
  • chính hắn ꨃꩂ ꨐꨭꨩ éng nyu.
    himself.
  • chính hắn đã làm ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨃꩂ nyu ngap éng.
    he himself do.
  • tự chính bản thân tôi làm ꨕꨨꨵꩀ ꨋꩇ ꨃꩂ ꨣꨭꩇ dahlak ngap éng rup.
    I myself do.

  

Terms definitions
1. aditiak ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ [Cam M] ( aia harei ) /a-d̪i-tiaʔ/ (Skt.) (d.) mặt trời = le soleil. the sun. yang aditiak ꨢꩃ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ thần thái dương = le soleil divinisé. sun divinities.  

Wak Kommen