I. chính, chính xác, đúng hướng
(t.) ꨓꨚꩀ tapak exact, main.(cn.) ꨝꩀ bak |
- chính bắc ꨂꩅ ꨝꩀ (ꨓꨚꩀ ꨝꨣꩀ) ut bak (tapak barak).
exactly to the north, north central. - chính đông ꨚꨭꩉ ꨝꩀ (ꨓꨚꩀ ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨓꨈꨯꩀ) pur bak (tapak aia harei[1] tagok).
main east. - chính giữa ꨓꨚꩀ ꨆꨴꨲꩍ (ꨆꨴꨲꩍ ꨝꩀ) tapak krâh (krâh bak).
centered. - chính nam ꨕꩀꨧꨗꨮꨩ ꨝꩀ (ꨓꨚꩀ ꨟꨗꨴꨯꨱꩃ) daksane bak (tapak manraong).
exactly to the south. - chính tây ꨚꨰ ꨝꩀ (ꨓꨚꩀ ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨓꨟꨩ) pai bak (tapak aia harei tamâ).
main west.
II. chính, chính yếu, trọng tâm, cốt lõi
(t.) ꨨꨎꩅ hajat main. |
- nói vào chuyện chính ꨙꨯꩌ ꨓꨟꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꨨꨎꩅ ndom tamâ gruk hajat.
talk to the main story.
III. chính, tự chính bản thân ai đó
(p.) ꨃꩂ éng self, oneself. |
- chính mình ꨃꩂ ꨕꨴꨬ (ꨚꨴꩆ) éng drei (pran).
myself. - chính hắn ꨃꩂ ꨐꨭꨩ éng nyu.
himself. - chính hắn đã làm ꨐꨭꨩ ꨋꩇ ꨃꩂ nyu ngap éng.
he himself do. - tự chính bản thân tôi làm ꨕꨨꨵꩀ ꨋꩇ ꨃꩂ ꨣꨭꩇ dahlak ngap éng rup.
I myself do.
Terms definitions
1. ↑ aditiak ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ [Cam M] ( aia harei ) /a-d̪i-tiaʔ/ (Skt.) (d.) mặt trời = le soleil. the sun. yang aditiak ꨢꩃ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ thần thái dương = le soleil divinisé. sun divinities.

