chống | X | oppose; prop; lean against

I. chống, chống đối, cãi lại, phản kháng

(đg.)   ꨟꨖꩀ madhak 
 /mə-d̪ʱak/ 

to oppose.
(cn.)   ꨚꨖꩀ padhak 
 /pa-d̪ʱak/
  • chống đối lại với vua cha ꨟꨖꩀ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨟꨩ madhak wek saong patao amâ.
    against the father king.

 

II. chống, dựng cho đứng vững.

(đg.)   ꨚꨓꨯꨱꩀ pataok 
 /pa-tɔʔ/

to prop.
  • cây chống ꨈꨰ ꨚꨓꨯꨱꩀ gai pataok.
    stick used to prop.
  • chống cây ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨈꨰ pataok gai.
    erect a stick.
  • dựng chống xe ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨣꨕꨰꩍ pataok radaih.
    propping up the bike.

 

III. chống, chống lên, dựa vào một điểm tựa nào đó

(đg.)   ꨕꨴꨲꩀ drâk  
 /d̪røk/

lean against.
(cv.)   ꨕꨴꨲꩅ drât 
 /d̪røt/
  • chống gậy ꨕꨴꨲꩀ ꨈꨰ drâk gai.
    use a cane to walk.
  • gậy chống (giúp người đi bộ) ꨈꨰ ꨕꨴꨲꩀ gai drâk.
    walking stick.
  • chống tay lên bàn ꨕꨴꨲꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨕꨫ ꨚꨝꩆ drâk tangin di paban.
    put hands on table.

  

Wak Kommen