I. chống, chống đối, cãi lại, phản kháng

(đg.) ꨟꨖꩀ madhak to oppose.(cn.) ꨚꨖꩀ padhak |
- chống đối lại với vua cha ꨟꨖꩀ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨚꨓꨯꨱ ꨀꨟꨩ madhak wek saong patao amâ.
against the father king.
II. chống, dựng cho đứng vững.

(đg.) ꨚꨓꨯꨱꩀ pataok to prop. |
- cây chống ꨈꨰ ꨚꨓꨯꨱꩀ gai pataok.
stick used to prop. - chống cây ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨈꨰ pataok gai.
erect a stick. - dựng chống xe ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨣꨕꨰꩍ pataok radaih.
propping up the bike.
III. chống, chống lên, dựa vào một điểm tựa nào đó

(đg.) ꨕꨴꨲꩀ drâk lean against.(cv.) ꨕꨴꨲꩅ drât |
- chống gậy ꨕꨴꨲꩀ ꨈꨰ drâk gai.
use a cane to walk. - gậy chống (giúp người đi bộ) ꨈꨰ ꨕꨴꨲꩀ gai drâk.
walking stick. - chống tay lên bàn ꨕꨴꨲꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨕꨫ ꨚꨝꩆ drâk tangin di paban.
put hands on table.

