I. chụp, vồ lấy, bắt lấy, chụp lấy một thứ gì đó bằng chi.

(đg.) ꨚꩍ pah to catch. |
- mèo chụp chuột ꨟꨢꨥ ꨚꩍ ꨓꨆꨭꩍ mayaw pah takuh.
the cat catches the mouse.
II. chụp, chụp hình, chụp che, chụp đậy lấy một thứ gì đó bằng dụng cụ hỗ trợ
(đg.) ꨌꨶꩀ cuak to take; to cover. |
- chụp lên trên ꨌꨶꩀ ꨓꨈꨯꩀ cuak tagok.
take one thing to cover up.
- chụp hình ꨓꨶꩀ ꨝꨊꨭꩀ tuak banguk.
take a photo.
- lấy cái rỗ chụp đậy lên mâm cơm ꨟꩀ ꨌꨗꨰꩍ ꨌꨶꩀ ꨈꨮꩌ ꨦꨤꨯꨱ ꨤꨧꨬ mâk canaih cuak gem salao lasei.
take the basket to cover the tray of rice.

